Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thanh thản" (1)
thanh thản
Tiếng Anh
Tính từpeaceful, serene
Ông đã ở bên gia đình và ra đi thanh thản.
He was with his family and passed away peacefully.
Từ liên quan "thanh thản" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thanh thản" (2)
Nhà máy vừa hoàn thành thành phẩm.
The factory makes finished products.
Ông đã ở bên gia đình và ra đi thanh thản.
He was with his family and passed away peacefully.
